端方

端方
duānfāng
đoan phương

cương trực; ngay thẳng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cương trực; ngay thẳng

    • Anh ấy là người chính trực, đáng tin cậy.

  2. tính từ

    cương trực; chính trực

    • Anh ấy là một người chính trực và ngay thẳng.

  3. tính từ

    thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

    • Thái độ của anh ấy rất đoan trang.

  4. tính từ

    không tệ; khá tốt

    • Cô ấy có cử chỉ đoan trang, rất có giáo dưỡng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.