端尿

端尿
duānniào
đoan niệu

đỡ cho trẻ (hoặc người bệnh) đi tiểu; bế tư thế đi tiểu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đỡ cho trẻ (hoặc người bệnh) đi tiểu; bế tư thế đi tiểu

    • Mẹ đang đỡ con đi tiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.