竭尽

竭尽
jiéjìn
kiệt tận

hết sức; kiệt sức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hết sức; kiệt sức

    • Anh ấy đã cố gắng hết sức để giúp tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.