/
竦然
竦然
tủng nhiên
hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ(kế thừa)
- 。
Anh ấy giật mình sợ hãi.
- 貳形tính từ
lạnh lòng; thất vọng; nản lòng(kế thừa)
- 。
Anh ấy giật mình kinh hãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
竦然
Phồn thể竦
tủng nhiên
hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ(kế thừa)
- 。
Anh ấy giật mình sợ hãi.
- 貳形tính từ
lạnh lòng; thất vọng; nản lòng(kế thừa)
- 。
Anh ấy giật mình kinh hãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu