竦然

竦然
sǒngrán
tủng nhiên

hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ(kế thừa)

    • Anh ấy giật mình sợ hãi.

  2. tính từ

    lạnh lòng; thất vọng; nản lòng(kế thừa)

    • Anh ấy giật mình kinh hãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.