/
童稚
童稚
đồng trĩ
trẻ em; con
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trẻ em; con
- 。
Anh ấy có một trái tim trẻ thơ.
- 貳形tính từ
nũng nịu; điệu đà; (của giọng nói) ngọt ngào ủ ê
- 。
Anh ấy rất trẻ con.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
童稚
Phồn thể童
đồng trĩ
trẻ em; con
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trẻ em; con
- 。
Anh ấy có một trái tim trẻ thơ.
- 貳形tính từ
nũng nịu; điệu đà; (của giọng nói) ngọt ngào ủ ê
- 。
Anh ấy rất trẻ con.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu