童稚

童稚
tóngzhì
đồng trĩ

trẻ em; con

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trẻ em; con

    • Anh ấy có một trái tim trẻ thơ.

  2. tính từ

    nũng nịu; điệu đà; (của giọng nói) ngọt ngào ủ ê

    • Anh ấy rất trẻ con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.