童乩

童乩
tóng
đồng kê

đồng cốt; đồng bóng (người được thần linh nhập vào trong nghi lễ, làm trung gian giữa cõi âm và cõi dương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng cốt; đồng bóng (người được thần linh nhập vào trong nghi lễ, làm trung gian giữa cõi âm và cõi dương)(kế thừa)

    • Kê đồng giao tiếp với thần linh trong nghi lễ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.