- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
xếp hàng; lập trường
xếp hàng; lập trường
Mời mọi người xếp hàng.
(bóng) lập trường; đứng về phe; chọn phe bên
Bạn phải chọn phe.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
xếp hàng; lập trường
xếp hàng; lập trường
Mời mọi người xếp hàng.
(bóng) lập trường; đứng về phe; chọn phe bên
Bạn phải chọn phe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.