站队

站队
zhànduì
trạm đội

xếp hàng; lập trường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xếp hàng; lập trường

    • Mời mọi người xếp hàng.

  2. động từ

    (bóng) lập trường; đứng về phe; chọn phe bên

    • Bạn phải chọn phe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.