窳败

窳败
bài
dũ bại

làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại

    • Anh ấy đã phá hỏng kế hoạch của tôi.

  2. tính từ

    sa ngã; đồi bại; tha hóa

    • Chính phủ này tham nhũng không chịu nổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.