Chuột chui xuyên qua hang hốc để trốn thoát — đó là nghĩa của 窜 (tẩu thoát).
/
窜访
窜访
thoán phỏng
nhạc cụ gõ bằng gỗ hình hộp thuôn, gõ bên trong bằng que gỗ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhạc cụ gõ bằng gỗ hình hộp thuôn, gõ bên trong bằng que gỗ
- 。
Anh ta đã đến thăm quốc gia đó (một cách không chính thức).
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窜访
Phồn thể竄訪
thoán phỏng
nhạc cụ gõ bằng gỗ hình hộp thuôn, gõ bên trong bằng que gỗ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhạc cụ gõ bằng gỗ hình hộp thuôn, gõ bên trong bằng que gỗ
- 。
Anh ta đã đến thăm quốc gia đó (một cách không chính thức).
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động