Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
/
窃笑
窃笑
thiết tiếu
chim cu bông nâu (Cacomantis sonneratii)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chim cu bông nâu (Cacomantis sonneratii)
- 。
Anh ấy cười khúc khích một cái.
- 貳动động từ
cát rời (bóng: thiếu gắn kết, không tổ chức)
- 。
Cô ấy cười khúc khích một cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窃笑
Phồn thể竊笑
thiết tiếu
chim cu bông nâu (Cacomantis sonneratii)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chim cu bông nâu (Cacomantis sonneratii)
- 。
Anh ấy cười khúc khích một cái.
- 貳动động từ
cát rời (bóng: thiếu gắn kết, không tổ chức)
- 。
Cô ấy cười khúc khích một cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động