窃声

窃声
qièshēng
thiết thanh

thì thầm; nói khẽ; nói nhỏ nhẹ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thì thầm; nói khẽ; nói nhỏ nhẹ

    • Cô ấy thì thầm kể cho tôi một bí mật.

  2. trạng từ

    trộm thầm; lén lút

    • Anh ấy nói vài câu bằng giọng thì thầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.