Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
窃声
窃声
thiết thanh
thì thầm; nói khẽ; nói nhỏ nhẹ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thì thầm; nói khẽ; nói nhỏ nhẹ
- 。
Cô ấy thì thầm kể cho tôi một bí mật.
- 貳副trạng từ
trộm thầm; lén lút
- 。
Anh ấy nói vài câu bằng giọng thì thầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窃声
Phồn thể竊聲
thiết thanh
thì thầm; nói khẽ; nói nhỏ nhẹ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thì thầm; nói khẽ; nói nhỏ nhẹ
- 。
Cô ấy thì thầm kể cho tôi một bí mật.
- 貳副trạng từ
trộm thầm; lén lút
- 。
Anh ấy nói vài câu bằng giọng thì thầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động