穿裆

穿裆
chuāndāng
xuyên đũng

(thể thao) xỏ háng; chuyền/rê bóng xuyên qua hai chân đối thủ (đặc biệt trong bóng đá hoặc bóng rổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (thể thao) xỏ háng; chuyền/rê bóng xuyên qua hai chân đối thủ (đặc biệt trong bóng đá hoặc bóng rổ)

    • Anh ấy xỏ háng đối thủ, sút bóng ghi bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.