空防

空防
kōngfáng
không phòng

phòng không; phòng thủ trên không

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng không; phòng thủ trên không

    • Không phòng là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.

  2. danh từ

    phòng không

    • Phòng không là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.