Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空防
空防
không phòng
phòng không; phòng thủ trên không
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng không; phòng thủ trên không
- 。
Không phòng là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.
- 貳名danh từ
phòng không
- 。
Phòng không là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
空防
Phồn thể空
không phòng
phòng không; phòng thủ trên không
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng không; phòng thủ trên không
- 。
Không phòng là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.
- 貳名danh từ
phòng không
- 。
Phòng không là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động