空话

空话
kōnghuà
không thoại

chỉ nói miệng suông; nói mà không làm

3 nghĩa#46689
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ nói miệng suông; nói mà không làm

    • Đừng nói chuyện suông nữa.

  2. danh từ

    chỗ nằm; giường (trong bệnh viện, ký túc xá)

    • Đừng nói lời sáo rỗng.

  3. danh từ

    lời nói suông; nói không căn cứ

    • Đừng nói lời vô ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.