Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空腔
空腔
không khoang
hốc; lỗ hổng; hõm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hốc; lỗ hổng; hõm
- 。
Trong răng có một cái khoang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
空腔
Phồn thể空
không khoang
hốc; lỗ hổng; hõm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hốc; lỗ hổng; hõm
- 。
Trong răng có một cái khoang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động