空腔

空腔
kōngqiāng
không khoang

hốc; lỗ hổng; hõm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hốc; lỗ hổng; hõm

    • Trong răng có một cái khoang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.