空肠

空肠
kōngcháng
không tràng

quả kỷ tử; câu kỷ (Lycium chinense)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quả kỷ tử; câu kỷ (Lycium chinense)

    • Hỗng tràng là một phần của ruột non.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.