空耳

空耳
kōngěr
không nhĩ

cố ý hiểu lại một biểu thức nói được như thể người nói đã nghe nhầm, để tạo ra hài hước (thường là một cụm từ trong ngoại ngữ được xoay chuyển thành cụm từ nghe tương tự trong ngôn ngữ của mình với nghĩa hoàn toàn khác) (mượn từ tiếng Nhật 空耳 "soramimi")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cố ý hiểu lại một biểu thức nói được như thể người nói đã nghe nhầm, để tạo ra hài hước (thường là một cụm từ trong ngoại ngữ được xoay chuyển thành cụm từ nghe tương tự trong ngôn ngữ của mình với nghĩa hoàn toàn khác) (mượn từ tiếng Nhật 空耳 "soramimi")

    • Anh ấy thích nghe nhạc bằng cách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.