空疏

空疏
kōngshū
không sơ

nông cạn; cạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nông cạn; cạn

    • Kiến thức của anh ấy rất nông cạn.

  2. tính từ

    thiếu thốn; cạn kiệt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.