Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空暇
空暇
khống hạ
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
- 。
Tôi có rất nhiều thời gian rảnh rỗi.
- 貳名danh từ
rảnh rỗi; thời gian rảnh
- ?
Bạn có thời gian rảnh không?
- 參名danh từ
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
- ?
Bạn thích làm gì vào lúc rảnh rỗi?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ空暇
Phồn thể空
khống hạ
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
- 。
Tôi có rất nhiều thời gian rảnh rỗi.
- 貳名danh từ
rảnh rỗi; thời gian rảnh
- ?
Bạn có thời gian rảnh không?
- 參名danh từ
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
- ?
Bạn thích làm gì vào lúc rảnh rỗi?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động