空暇

空暇
kòngxiá
khống hạ

thư giãn; giải trí; nhàn rỗi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thư giãn; giải trí; nhàn rỗi

    • Tôi có rất nhiều thời gian rảnh rỗi.

  2. danh từ

    rảnh rỗi; thời gian rảnh

    • Bạn có thời gian rảnh không?

  3. danh từ

    thư giãn; giải trí; nhàn rỗi

    • Bạn thích làm gì vào lúc rảnh rỗi?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.