空头

空头
kōngtóu
không đầu

giả tạo; không thực chất; không đáng tin cậy

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giả tạo; không thực chất; không đáng tin cậy

    • Đây là một tờ séc khống.

  2. tính từ

    giả định; giả sử; cho rằng

    • Đây là một lời hứa suông.

  3. danh từ

    chuyên gia nói suông; lý thuyết không thực tế

    • Anh ấy là một chuyên gia lý thuyết suông.

  4. tính từ

    rỗng tuếch; suông; hão (lời hứa)

    • Anh ấy luôn hứa hão.

  5. danh từ

    người bán khống; nhà đầu cơ bán khống

    • Anh ấy là một người bán khống.

  6. danh từ

    gấu (thị trường); bán khống

    • Thị trường giá xuống đang giảm.

  7. danh từ

    bán khống; nhà đầu cơ bán khống

    • Anh ấy thực hiện giao dịch bán khống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.