空儿

空儿
kòngr
khống nhi

thời gian rảnh; công sức; công phu

HSK 3 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian rảnh; công sức; công phu

    • Khi nào bạn có thời gian rảnh?

  2. danh từ

    thời gian rảnh; lúc rảnh rỗi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.