穹窿

穹窿
qiónglóng
khung lung

mái vòm; vòm cong

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mái vòm; vòm cong

    • Tòa nhà này có một mái vòm.

  2. danh từ

    vòm; trần vòm

    • Mái vòm có hình tròn.

  3. danh từ

    trái cây; quả; bánh rán

    • Bầu trời có màu xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.