/
穹窿
穹窿
khung lung
mái vòm; vòm cong
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mái vòm; vòm cong
- 。
Tòa nhà này có một mái vòm.
- 貳名danh từ
vòm; trần vòm
- 。
Mái vòm có hình tròn.
- 參名danh từ
trái cây; quả; bánh rán
- 。
Bầu trời có màu xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
穹窿
Phồn thể穹
khung lung
mái vòm; vòm cong
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mái vòm; vòm cong
- 。
Tòa nhà này có một mái vòm.
- 貳名danh từ
vòm; trần vòm
- 。
Mái vòm có hình tròn.
- 參名danh từ
trái cây; quả; bánh rán
- 。
Bầu trời có màu xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động