Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
/
穷尽
穷尽
cùng tận
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
- 。
Chúng tôi đã dùng hết mọi cách.
- 貳动động từ
làm kiệt sức; tiêu hao hết
- 參动động từ
khám phá triệt để; dùng hết
- 。
Chúng tôi đã thử hết mọi cách.
- 肆动động từ
giới hạn; hạn chế
- 伍动động từ
kết cục; kết thúc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
穷尽
Phồn thể窮盡
cùng tận
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
- 。
Chúng tôi đã dùng hết mọi cách.
- 貳动động từ
làm kiệt sức; tiêu hao hết
- 參动động từ
khám phá triệt để; dùng hết
- 。
Chúng tôi đã thử hết mọi cách.
- 肆动động từ
giới hạn; hạn chế
- 伍动động từ
kết cục; kết thúc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động