穷尽

穷尽
qióngjìn
cùng tận

rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng

    • Chúng tôi đã dùng hết mọi cách.

  2. động từ

    làm kiệt sức; tiêu hao hết

  3. động từ

    khám phá triệt để; dùng hết

    • Chúng tôi đã thử hết mọi cách.

  4. động từ

    giới hạn; hạn chế

  5. động từ

    kết cục; kết thúc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
  • lực(sức lực)HỘI Ý

Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.