Tới nội dung chính

穯

穯
sè
⽲bộ hoà · 20 nét

thu hoạch; gặt hái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thu hoạch; gặt hái(kế thừa)

    • 。

      Nông dân thu hoạch vào mùa thu.

穯
sè
BỘ THỦ⽲
20 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu