dào
đạo
bộ hoà · 15 nét

lúa nước; lúa tẻ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lúa nước; lúa tẻ

    • Trong ruộng có rất nhiều lúa.

  2. danh từ

    Lăng mộ của vua Tây Tạng Tùng Tán Cán Bố tại địa khu Lhoka

    • Gạo là lương thực chính của người Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.