Người con gái trẻ trung, mềm mại và non nớt như mầm cây mới nhú.
/
稚嫩
稚嫩
trĩ nộn
non; mềm mại; non nớt; (của thực phẩm) mềm, tender
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
non; mềm mại; non nớt; (của thực phẩm) mềm, tender
- 貳
ấu trĩ; ngây thơ; non nớt
- 參
huyện Đông Phong, thành phố Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ稚嫩
Phồn thể稚
trĩ nộn
non; mềm mại; non nớt; (của thực phẩm) mềm, tender
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
non; mềm mại; non nớt; (của thực phẩm) mềm, tender
- 貳
ấu trĩ; ngây thơ; non nớt
- 參
huyện Đông Phong, thành phố Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má