/
稗
稗
bại
⽲bộ hoà · 13 nétcỏ lùn; lúa kém
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ lùn; lúa kém
- 。
Cỏ lồng vực là một loại cỏ dại phổ biến.
- 貳
Đông và Tây Đức
- 參形tính từ
(văn) nhỏ nhặt; tầm thường
- 肆形tính từ
vụn; mảnh vụn; ti tiện; tầm thường
- 。
Đây chỉ là chuyện vặt vãnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
稗
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ lùn; lúa kém
- 。
Cỏ lồng vực là một loại cỏ dại phổ biến.
- 貳
Đông và Tây Đức
- 參形tính từ
(văn) nhỏ nhặt; tầm thường
- 肆形tính từ
vụn; mảnh vụn; ti tiện; tầm thường
- 。
Đây chỉ là chuyện vặt vãnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má