稍稍

稍稍
shāoshāo
sảo sảo

hơi; phần nào; ở mức độ nào đó

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16662
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hơi; phần nào; ở mức độ nào đó

    • Anh ấy hơi không vui một chút.

  2. trạng từ

    có một chút; hơi một chút

    • Bạn đợi một chút.

  3. trạng từ

    hơi; một chút; đôi chút

    • Xin bạn đợi một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín dần thì ngọn lúa hơi cúi xuống một chút.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.