称心

称心
chènxīn
xứng tâm

thỏa mãn; hài lòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thỏa mãn; hài lòng

    • Công việc này rất vừa ý.

  2. tính từ

    dễ thương; đáng yêu; dễ chịu

    • Bộ quần áo này rất vừa ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.