秫
秫
thuật
⽲bộ hoà · 10 nétlúa mạ; cỏ lau
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lúa mạ; cỏ lau
- 。
Hạt kê có thể dùng để ủ rượu.
- 貳
khu Đông Pha, thành phố Mi Sơn, Tứ Xuyên
- 參
thịt Đông Pha (món thịt heo kho đặc trưng, được cho là yêu thích của Tô Đông Pha đời Tống)
Đang tải…
秫
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lúa mạ; cỏ lau
- 。
Hạt kê có thể dùng để ủ rượu.
- 貳
khu Đông Pha, thành phố Mi Sơn, Tứ Xuyên
- 參
thịt Đông Pha (món thịt heo kho đặc trưng, được cho là yêu thích của Tô Đông Pha đời Tống)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má