Tới nội dung chính

秫

秫
shú
thuật
⽲bộ hoà · 10 nét

lúa mạ; cỏ lau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lúa mạ; cỏ lau

    • 。

      Hạt kê có thể dùng để ủ rượu.

  2. 貳

    khu Đông Pha, thành phố Mi Sơn, Tứ Xuyên

  3. 參

    thịt Đông Pha (món thịt heo kho đặc trưng, được cho là yêu thích của Tô Đông Pha đời Tống)

秫
shú
thuật
BỘ THỦ⽲
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu