Tới nội dung chính

秩

秩
zhì
trật
⽲bộ hoà · 10 nét

(văn) lương theo chức vị; (văn) bậc lương

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (văn) lương theo chức vị; (văn) bậc lương

  2. 貳

    thành phố Đông Đài

  3. 參

    thành phố Đông Đài (thành phố cấp huyện thuộc Diêm Thành, Giang Tô)

  4. 肆

    Đông Quân (thần mặt trời trong thần thoại Trung Hoa)

秩
zhì
trật
BỘ THỦ⽲
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu