/
秩
秩
trật
⽲bộ hoà · 10 nét(văn) lương theo chức vị; (văn) bậc lương
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) lương theo chức vị; (văn) bậc lương
- 貳
thành phố Đông Đài
- 參
thành phố Đông Đài (thành phố cấp huyện thuộc Diêm Thành, Giang Tô)
- 肆
Đông Quân (thần mặt trời trong thần thoại Trung Hoa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
秩
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) lương theo chức vị; (văn) bậc lương
- 貳
thành phố Đông Đài
- 參
thành phố Đông Đài (thành phố cấp huyện thuộc Diêm Thành, Giang Tô)
- 肆
Đông Quân (thần mặt trời trong thần thoại Trung Hoa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má