/
秧
秧
ương
⽲bộ hoà · 10 nétcây non; cây giống; mầm; (đặc biệt) mạ lúa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây non; cây giống; mầm; (đặc biệt) mạ lúa
- 。
Nông dân đang cấy lúa trên đồng.
- 貳
ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á) (cách gọi của Đài Loan)
- 參名danh từ
cây con; tơ tằm non
- 。
Những cây con này phát triển rất tốt.
- 肆动động từ
trồng; nuôi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
秧
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây non; cây giống; mầm; (đặc biệt) mạ lúa
- 。
Nông dân đang cấy lúa trên đồng.
- 貳
ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á) (cách gọi của Đài Loan)
- 參名danh từ
cây con; tơ tằm non
- 。
Những cây con này phát triển rất tốt.
- 肆动động từ
trồng; nuôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má