yāng
ương
bộ hoà · 10 nét

cây non; cây giống; mầm; (đặc biệt) mạ lúa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây non; cây giống; mầm; (đặc biệt) mạ lúa

    • Nông dân đang cấy lúa trên đồng.

  2. ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á) (cách gọi của Đài Loan)

  3. danh từ

    cây con; tơ tằm non

    • Những cây con này phát triển rất tốt.

  4. động từ

    trồng; nuôi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.