bỉ
bộ hoà · 9 nét

hạt lúa chưa chín; hạt hao; rơm rác

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt lúa chưa chín; hạt hao; rơm rác

  2. danh từ

    vỏ trấu; hạt lép

    • Những hạt lép này không ăn được.

  3. danh từ

    lúa lép; hạt lép

  4. danh từ

    lúa lép; hạt lép

    • Hạt lép không ăn được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.