/
秉
秉
bỉnh
⽲bộ hoà · 8 nétnắm; nắm chặt
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm; nắm chặt
- 。
Xử lý công bằng.
- 貳动động từ
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
- 參动động từ
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
- 。
Anh ấy xử lý việc này một cách công bằng.
- 肆名danh từ
Tính họ Bỉnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
秉
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm; nắm chặt
- 。
Xử lý công bằng.
- 貳动động từ
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
- 參动động từ
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
- 。
Anh ấy xử lý việc này một cách công bằng.
- 肆名danh từ
Tính họ Bỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má