bǐng
bỉnh
bộ hoà · 8 nét

nắm; nắm chặt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm; nắm chặt

    • Xử lý công bằng.

  2. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ

  3. động từ

    bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn

    • Anh ấy xử lý việc này một cách công bằng.

  4. danh từ

    Tính họ Bỉnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.