禽兽不如

禽兽不如
qínshòu
cầm thú bất như

tệ hơn cả súc vật; không bằng thú vật [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tệ hơn cả súc vật; không bằng thú vật [thành ngữ]

    • Anh ta còn tệ hơn cả cầm thú.

  2. tính từ

    thú tính không bằng; hạ tiếp thú vật [thành ngữ]

    • Anh ta còn không bằng cầm thú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.