离弃

离弃
ly khí

phản bội; từ bỏ; bội bỏ

1 nghĩa#38133
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phản bội; từ bỏ; bội bỏ

    • Anh ấy đã bỏ rơi gia đình mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.