离开人世

离开人世
kāirénshì
ly khai nhân thế

hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành

  2. động từ

    qua đời; lìa cõi trần

    • Anh ấy đã rời khỏi thế giới này rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.