Tới nội dung chính

禥

禥
qí
⽰bộ thị · 15 nét

không tiện; bất tiện (để làm gì)

2 nghĩa#31642
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    không tiện; bất tiện (để làm gì)(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    may mắn; phúc lành(kế thừa)

禥
qí
BỘ THỦ⽰
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu