福田

福田
tián
phúc điền

Phúc Điền

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Phúc Điền

    • Quận Phúc Điền là một quận của Thâm Quyến.

  2. danh từ

    bổn phận; chức phận; an phận thủ thường

    • Phúc điền là một khái niệm trong Phật giáo.

  3. danh từ

    Phúc Điền

    • Fukuda là một họ của Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.