福泉

福泉
quán
phúc tuyền

Phúc Tuyền Thị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Phúc Tuyền Thị(kế thừa)

    • Phúc Tuyền là một nơi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.