Tới nội dung chính

福气

福气
fúqi
phúc khí

cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23819
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành

    • 。

      Anh ấy rất có phúc khí.

  2. 貳名danh từ

    phúc khí; may mắn

    • !

      Bạn thật có phúc khí!

福
fú
phúc
BỘ THỦ⽰
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu