福气
福气
phúc khí
cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23819
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 。
Anh ấy rất có phúc khí.
- 貳名danh từ
phúc khí; may mắn
- !
Bạn thật có phúc khí!
Đang tải…
福气
Phồn thể福氣
phúc khí
cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23819
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 。
Anh ấy rất có phúc khí.
- 貳名danh từ
phúc khí; may mắn
- !
Bạn thật có phúc khí!
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàové
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái