福星

福星
xīng
phúc tinh

linh vật; vật may mắn

2 nghĩa#45604
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    linh vật; vật may mắn

    • Anh ấy thật sự là phúc tinh của tôi.

  2. danh từ

    sao may mắn; ngôi sao may mắn

    • Anh ấy thật sự là ngôi sao may mắn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.