福地

福地
phúc địa

đất phúc; xứ sở hạnh phúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất phúc; xứ sở hạnh phúc

    • Đây thật sự là một vùng đất may mắn.

  2. danh từ

    cõi tiên; tiên cảnh

    • Đây thật sự là một nơi tốt lành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.