禅让

禅让
shànràng
thiện nhượng

thoái vị; truyền ngôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thoái vị; truyền ngôi

    • Sự thiện nhượng của Nghiêu Thuấn Vũ là truyền thuyết cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.