禄籍

禄籍
lộc tịch

phúc tức; danh vọng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phúc tức; danh vọng

    • Anh ấy có phúc lộc và tài sản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.