祸乱

祸乱
huòluàn
hoạ loạn

thời mạt thế; cuối triều đại; (bóng) thời tàn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời mạt thế; cuối triều đại; (bóng) thời tàn

    • Chiến tranh đã mang đến tai họa cho nhân dân.

  2. danh từ

    họa loạn; làm loạn; gây tai họa

    • Anh ta đã gây ra sự hỗn loạn.

  3. danh từ

    (khẩu) cuối cùng; rốt cuộc

    • Đất nước này đang trong cảnh hỗn loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.