祷词

祷词
dǎo
đảo từ

kiến nguyện; lời cầu nguyện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiến nguyện; lời cầu nguyện

    • Anh ấy đã viết một bài cầu nguyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.