- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 兄chúc(anh trai, người nói trước)HÌNH THANH
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
cầu nguyện; cầu mong
cầu nguyện; cầu mong
Chúng tôi cầu nguyện cho anh ấy.
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
cầu nguyện; cầu mong
cầu nguyện; cầu mong
Chúng tôi cầu nguyện cho anh ấy.
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.