票证

票证
piàozhèng
phiếu chứng

vé; giấy phép

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vé; giấy phép

    • Xin vui lòng xuất trình vé của bạn.

  2. danh từ

    vé thông hành; giấy thông hành

    • Xin vui lòng xuất trình giấy thông hành của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây(phía tây (biến thể))HÀI THANH
  • thị(thần linh, trình bày)BỘ

Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.