Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
/
票箱
票箱
phiếu rương
hòm phiếu; thùng phiếu (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hòm phiếu; thùng phiếu (Đài Loan)
- 。
Xin hãy bỏ phiếu vào thùng phiếu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
票箱
Phồn thể票
phiếu rương
hòm phiếu; thùng phiếu (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hòm phiếu; thùng phiếu (Đài Loan)
- 。
Xin hãy bỏ phiếu vào thùng phiếu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái