票箱

票箱
piàoxiāng
phiếu rương

hòm phiếu; thùng phiếu (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hòm phiếu; thùng phiếu (Đài Loan)

    • Xin hãy bỏ phiếu vào thùng phiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây(phía tây (biến thể))HÀI THANH
  • thị(thần linh, trình bày)BỘ

Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.